sờ mó

  1. toucher; toucher à.
    • Đừng sờ mó vào dây điện trần
      ne toucher pas au fil électrique non isolé;
    • Chơi suốt ngày chẳng đến sách vở
      s'amuser toute la journée sans toucher à ses livres et ses cahiers.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sờ mó"

sờ mó
Một đứa trẻ sờ mó con mèo mềm mại.